Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 1996

lịch vạn niên ngày 5 tháng 5 năm 1996

Ngày Dương Lịch: 5-5-1996

Ngày Âm Lịch: 18-3-1996

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Nhâm Dần tháng Nhâm Thìn năm Bính Tý

Ngày Rất tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 5 tháng 5 năm 1996 ngày 05/05/1996 ngày tốt tháng 5 năm 1996 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1996Tháng 3 Năm 1996 (Bính Tý)
5
18

Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Nhâm Thìn

Tiết khí: Cốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1996

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
14/3
 
2
15
●
3
16
●
4
17
●
5
18
 
6
19
●
7
20
●
8
21
●
9
22
 
10
23
●
11
24
●
12
25
●
13
26
 
14
27
●
15
28
●
16
29
●
17
1/4
 
18
2
 
19
3
●
20
4
●
21
5
 
22
6
 
23
7
●
24
8
●
25
9
●
26
10
 
27
11
●
28
12
●
29
13
 
30
14
 
31
15

XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 5

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 05/05/1996

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 89/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành