Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 1996

lịch vạn niên ngày 10 tháng 2 năm 1996

Ngày Dương Lịch: 10-2-1996

Ngày Âm Lịch: 22-12-1995

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Đinh Sửu tháng Kỷ Sửu năm Ất Hợi

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 10 tháng 2 năm 1996 ngày 10/02/1996 ngày tốt tháng 2 năm 1996 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1996Tháng 12 Năm 1995 (Ất Hợi)
10
22

Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Kỷ Sửu

Tiết khí: Lập Xuân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1996

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
13/12
 
2
14
●
3
15
●
4
16
●
5
17
 
6
18
 
7
19
●
8
20
●
9
21
 
10
22
●
11
23
●
12
24
●
13
25
 
14
26
 
15
27
●
16
28
●
17
29
 
18
30
●
19
1/1
●
20
2
●
21
3
 
22
4
 
23
5
●
24
6
●
25
7
●
26
8
●
27
9
●
28
10
●
29
11

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 2

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/02/1996

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 54/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành