Lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 1995

lịch vạn niên ngày 22 tháng 11 năm 1995

Ngày Dương Lịch: 22-11-1995

Ngày Âm Lịch: 1-10-1995

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Đinh Tỵ tháng Đinh Hợi năm Ất Hợi

Ngày Tốt: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 22 tháng 11 năm 1995 ngày 22/11/1995 ngày tốt tháng 11 năm 1995 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 22

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1995Tháng 10 Năm 1995 (Ất Hợi)
22
1

Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Đinh Hợi

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1995

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
9/9
●
2
10
 
3
11
 
4
12
●
5
13
●
6
14
●
7
15
 
8
16
 
9
17
●
10
18
●
11
19
 
12
20
●
13
21
●
14
22
●
15
23
 
16
24
 
17
25
●
18
26
●
19
27
 
20
28
 
21
29
●
22
1/10
●
23
2
 
24
3
 
25
4
●
26
5
●
27
6
 
28
7
 
29
8
●
30
9

XEM TỐT XẤU NGÀY 22 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 22/11/1995

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 68/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành