Lịch âm ngày 20 tháng 8 năm 1995

lịch vạn niên ngày 20 tháng 8 năm 1995

Ngày Dương Lịch: 20-8-1995

Ngày Âm Lịch: 25-7-1995

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Quý Mùi tháng Giáp Thân năm Ất Hợi

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 20 tháng 8 năm 1995 ngày 20/08/1995 ngày tốt tháng 8 năm 1995 ngày tốt xấu tháng 8

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 1995Tháng 7 Năm 1995 (Ất Hợi)
20
25

Ngày: Quý Mùi, Tháng: Giáp Thân

Tiết khí: Lập Thu

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 1995

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
6/7
 
2
7
 
3
8
●
4
9
 
5
10
 
6
11
●
7
12
●
8
13
●
9
14
 
10
15
●
11
16
●
12
17
●
13
18
 
14
19
 
15
20
●
16
21
●
17
22
 
18
23
 
19
24
●
20
25
●
21
26
 
22
27
 
23
28
●
24
29
●
25
30
 
26
1/8
 
27
2
●
28
3
●
29
4
 
30
5
 
31
6

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 8

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 20/08/1995

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 75/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành