Lịch âm ngày 12 tháng 3 năm 1995

lịch vạn niên ngày 12 tháng 3 năm 1995

Ngày Dương Lịch: 12-3-1995

Ngày Âm Lịch: 12-2-1995

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Nhâm Dần tháng Kỷ Mão năm Ất Hợi

Ngày Trung bình: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 12 tháng 3 năm 1995 ngày 12/03/1995 ngày tốt tháng 3 năm 1995 ngày tốt xấu tháng 3

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 1995Tháng 2 Năm 1995 (Ất Hợi)
12
12

Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Kỷ Mão

Tiết khí: Kinh Trập

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 1995

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
1/2
●
2
2
 
3
3
 
4
4
●
5
5
●
6
6
●
7
7
●
8
8
●
9
9
●
10
10
 
11
11
 
12
12
●
13
13
●
14
14
 
15
15
 
16
16
●
17
17
●
18
18
●
19
19
●
20
20
●
21
21
●
22
22
 
23
23
 
24
24
●
25
25
●
26
26
●
27
27
 
28
28
●
29
29
●
30
30
●
31
1/3

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 3

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/03/1995

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 59/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành