Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1994

lịch vạn niên ngày 14 tháng 8 năm 1994

Ngày Dương Lịch: 14-8-1994

Ngày Âm Lịch: 8-7-1994

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Nhâm Thân tháng Nhâm Thân năm Giáp Tuất

Ngày Rất tốt: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 14 tháng 8 năm 1994 ngày 14/08/1994 ngày tốt tháng 8 năm 1994 ngày tốt xấu tháng 8

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 1994Tháng 7 Năm 1994 (Giáp Tuất)
14
8

Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Nhâm Thân

Tiết khí: Lập Thu

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 1994

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
24/6
 
2
25
 
3
26
 
4
27
●
5
28
 
6
29
 
7
1/7
 
8
2
●
9
3
 
10
4
 
11
5
●
12
6
●
13
7
●
14
8
 
15
9
●
16
10
●
17
11
●
18
12
 
19
13
 
20
14
●
21
15
●
22
16
 
23
17
 
24
18
●
25
19
●
26
20
 
27
21
 
28
22
●
29
23
●
30
24
 
31
25

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 8

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/08/1994

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 89/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành