Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 1994

lịch vạn niên ngày 2 tháng 8 năm 1994

Ngày Dương Lịch: 2-8-1994

Ngày Âm Lịch: 25-6-1994

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Canh Thân tháng Tân Mùi năm Giáp Tuất

Ngày Trung bình: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 2 tháng 8 năm 1994 ngày 02/08/1994 ngày tốt tháng 8 năm 1994 ngày tốt xấu tháng 8

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 1994Tháng 6 Năm 1994 (Giáp Tuất)
2
25

Ngày: Canh Thân, Tháng: Tân Mùi

Tiết khí: Đại Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 1994

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
24/6
 
2
25
 
3
26
 
4
27
●
5
28
 
6
29
 
7
1/7
 
8
2
●
9
3
 
10
4
 
11
5
●
12
6
●
13
7
●
14
8
 
15
9
●
16
10
●
17
11
●
18
12
 
19
13
 
20
14
●
21
15
●
22
16
 
23
17
 
24
18
●
25
19
●
26
20
 
27
21
 
28
22
●
29
23
●
30
24
 
31
25

XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 8

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 02/08/1994

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 47/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành