Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1994

lịch vạn niên ngày 29 tháng 7 năm 1994

Ngày Dương Lịch: 29-7-1994

Ngày Âm Lịch: 21-6-1994

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Bính Thìn tháng Tân Mùi năm Giáp Tuất

Ngày Xấu: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 29 tháng 7 năm 1994 ngày 29/07/1994 ngày tốt tháng 7 năm 1994 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 29

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1994Tháng 6 Năm 1994 (Giáp Tuất)
29
21

Ngày: Bính Thìn, Tháng: Tân Mùi

Tiết khí: Đại Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1994

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
23/5
●
2
24
●
3
25
●
4
26
 
5
27
●
6
28
●
7
29
●
8
30
 
9
1/6
 
10
2
●
11
3
●
12
4
 
13
5
 
14
6
●
15
7
●
16
8
 
17
9
 
18
10
●
19
11
●
20
12
 
21
13
 
22
14
●
23
15
●
24
16
 
25
17
 
26
18
●
27
19
●
28
20
●
29
21
 
30
22
●
31
23

XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 7

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 29/07/1994

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 42/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành