Lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 1991
lịch vạn niên ngày 10 tháng 10 năm 1991
Ngày Dương Lịch: 10-10-1991
Ngày Âm Lịch: 3-9-1991
Ngày trong tuần: Thứ Năm
Ngày Quý Sửu tháng Mậu Tuất năm Tân Mùi
Ngày Xấu: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
ngày 10 tháng 10 năm 1991 ngày 10/10/1991 ngày tốt tháng 10 năm 1991 ngày tốt xấu tháng 10
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 10 Năm 1991 | Tháng 9 Năm 1991 (Tân Mùi) |
10 |
3 Ngày: Quý Sửu, Tháng: Mậu Tuất Tiết khí: Hàn Lộ |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 10
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Thổ | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Kiến | |
Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát. | |
Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 10/10/1991
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Xấu - 39/100
Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành
Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà
Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành