Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 1989

lịch vạn niên ngày 13 tháng 9 năm 1989

Ngày Dương Lịch: 13-9-1989

Ngày Âm Lịch: 14-8-1989

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Bính Tý tháng Quý Dậu năm Kỷ Tỵ

Ngày Rất tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 13 tháng 9 năm 1989 ngày 13/09/1989 ngày tốt tháng 9 năm 1989 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1989Tháng 8 Năm 1989 (Kỷ Tỵ)
13
14

Ngày: Bính Tý, Tháng: Quý Dậu

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1989

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
2/8
●
2
3
●
3
4
●
4
5
 
5
6
 
6
7
 
7
8
●
8
9
●
9
10
 
10
11
●
11
12
●
12
13
●
13
14
 
14
15
●
15
16
●
16
17
●
17
18
 
18
19
 
19
20
●
20
21
●
21
22
 
22
23
 
23
24
●
24
25
●
25
26
 
26
27
 
27
28
●
28
29
●
29
30
 
30
1/9

XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 9

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 13/09/1989

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 82/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành