Lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 1989

lịch vạn niên ngày 13 tháng 1 năm 1989

Ngày Dương Lịch: 13-1-1989

Ngày Âm Lịch: 6-12-1988

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Quý Dậu tháng Ất Sửu năm Mậu Thìn

Ngày Tốt: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 13 tháng 1 năm 1989 ngày 13/01/1989 ngày tốt tháng 1 năm 1989 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1989Tháng 12 Năm 1988 (Mậu Thìn)
13
6

Ngày: Quý Dậu, Tháng: Ất Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1989

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
24/11
●
2
25
 
3
26
 
4
27
●
5
28
●
6
29
●
7
30
 
8
1/12
●
9
2
●
10
3
●
11
4
 
12
5
●
13
6
●
14
7
 
15
8
●
16
9
●
17
10
●
18
11
 
19
12
 
20
13
●
21
14
●
22
15
●
23
16
 
24
17
●
25
18
●
26
19
●
27
20
 
28
21
●
29
22
●
30
23
●
31
24

XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 13/01/1989

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 78/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành