Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 1988

lịch vạn niên ngày 25 tháng 11 năm 1988

Ngày Dương Lịch: 25-11-1988

Ngày Âm Lịch: 17-10-1988

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Giáp Thân tháng Quý Hợi năm Mậu Thìn

Ngày Tốt: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 25 tháng 11 năm 1988 ngày 25/11/1988 ngày tốt tháng 11 năm 1988 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1988Tháng 10 Năm 1988 (Mậu Thìn)
25
17

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Quý Hợi

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1988

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
22/9
●
2
23
 
3
24
●
4
25
●
5
26
●
6
27
 
7
28
●
8
29
●
9
1/10
●
10
2
 
11
3
●
12
4
●
13
5
●
14
6
 
15
7
 
16
8
●
17
9
●
18
10
 
19
11
●
20
12
●
21
13
●
22
14
 
23
15
●
24
16
●
25
17
●
26
18
 
27
19
 
28
20
●
29
21
●
30
22

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 11

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/11/1988

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 65/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành