Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1975

lịch vạn niên ngày 23 tháng 4 năm 1975

Ngày Dương Lịch: 23-4-1975

Ngày Âm Lịch: 13-3-1975

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Kỷ Hợi tháng Canh Thìn năm Ất Mão

Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 23 tháng 4 năm 1975 ngày 23/04/1975 ngày tốt tháng 4 năm 1975 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 23

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1975Tháng 3 Năm 1975 (Ất Mão)
23
13

Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Canh Thìn

Tiết khí: Cốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1975

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
20/2
●
2
21
 
3
22
 
4
23
●
5
24
●
6
25
 
7
26
 
8
27
 
9
28
●
10
29
●
11
1/3
 
12
2
 
13
3
●
14
4
●
15
5
 
16
6
●
17
7
●
18
8
●
19
9
 
20
10
●
21
11
●
22
12
●
23
13
 
24
14
 
25
15
●
26
16
●
27
17
 
28
18
 
29
19
●
30
20

XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 4

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 23/04/1975

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 86/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành