Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1974

lịch vạn niên ngày 28 tháng 7 năm 1974

Ngày Dương Lịch: 28-7-1974

Ngày Âm Lịch: 10-6-1974

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Canh Ngọ tháng Tân Mùi năm Giáp Dần

Ngày Trung bình: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 28 tháng 7 năm 1974 ngày 28/07/1974 ngày tốt tháng 7 năm 1974 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1974Tháng 6 Năm 1974 (Giáp Dần)
28
10

Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Tân Mùi

Tiết khí: Đại Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1974

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
12/5
●
2
13
 
3
14
 
4
15
●
5
16
●
6
17
●
7
18
●
8
19
●
9
20
●
10
21
 
11
22
 
12
23
 
13
24
●
14
25
●
15
26
 
16
27
●
17
28
●
18
29
●
19
1/6
 
20
2
●
21
3
●
22
4
●
23
5
 
24
6
●
25
7
●
26
8
●
27
9
 
28
10
 
29
11
●
30
12
●
31
13

XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 7

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 28/07/1974

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 60/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành