Lịch âm ngày 17 tháng 3 năm 1973

lịch vạn niên ngày 17 tháng 3 năm 1973

Ngày Dương Lịch: 17-3-1973

Ngày Âm Lịch: 13-2-1973

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Nhâm Tý tháng Ất Mão năm Quý Sửu

Ngày Trung bình: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 17 tháng 3 năm 1973 ngày 17/03/1973 ngày tốt tháng 3 năm 1973 ngày tốt xấu tháng 3

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 1973Tháng 2 Năm 1973 (Quý Sửu)
17
13

Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Ất Mão

Tiết khí: Kinh Trập

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 1973

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
27/1
●
2
28
 
3
29
 
4
30
 
5
1/2
●
6
2
●
7
3
 
8
4
●
9
5
●
10
6
●
11
7
 
12
8
●
13
9
●
14
10
●
15
11
 
16
12
 
17
13
●
18
14
●
19
15
 
20
16
 
21
17
●
22
18
●
23
19
 
24
20
 
25
21
●
26
22
●
27
23
 
28
24
 
29
25
●
30
26
●
31
27

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 3

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/03/1973

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 58/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành