Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 1972

lịch vạn niên ngày 9 tháng 10 năm 1972

Ngày Dương Lịch: 9-10-1972

Ngày Âm Lịch: 3-9-1972

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Quý Dậu tháng Canh Tuất năm Nhâm Tý

Ngày Tốt: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 9 tháng 10 năm 1972 ngày 09/10/1972 ngày tốt tháng 10 năm 1972 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 9

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1972Tháng 9 Năm 1972 (Nhâm Tý)
9
3

Ngày: Quý Dậu, Tháng: Canh Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1972

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
24/8
●
2
25
●
3
26
●
4
27
●
5
28
●
6
29
●
7
1/9
 
8
2
●
9
3
●
10
4
 
11
5
 
12
6
 
13
7
●
14
8
 
15
9
 
16
10
●
17
11
●
18
12
●
19
13
 
20
14
●
21
15
●
22
16
●
23
17
 
24
18
 
25
19
●
26
20
●
27
21
 
28
22
●
29
23
●
30
24
●
31
25

XEM TỐT XẤU NGÀY 9 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 09/10/1972

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 70/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành