Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1972

lịch vạn niên ngày 12 tháng 7 năm 1972

Ngày Dương Lịch: 12-7-1972

Ngày Âm Lịch: 2-6-1972

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Giáp Thìn tháng Đinh Mùi năm Nhâm Tý

Ngày Tốt: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 12 tháng 7 năm 1972 ngày 12/07/1972 ngày tốt tháng 7 năm 1972 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1972Tháng 6 Năm 1972 (Nhâm Tý)
12
2

Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1972

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
21/5
 
2
22
●
3
23
●
4
24
●
5
25
●
6
26
●
7
27
●
8
28
 
9
29
●
10
30
●
11
1/6
●
12
2
 
13
3
●
14
4
●
15
5
●
16
6
 
17
7
 
18
8
●
19
9
●
20
10
●
21
11
 
22
12
●
23
13
●
24
14
●
25
15
 
26
16
●
27
17
●
28
18
●
29
19
 
30
20
●
31
21

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 7

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/07/1972

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 75/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành