Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1969

lịch vạn niên ngày 4 tháng 7 năm 1969

Ngày Dương Lịch: 4-7-1969

Ngày Âm Lịch: 20-5-1969

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Canh Thìn tháng Canh Ngọ năm Kỷ Dậu

Ngày Rất tốt: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 4 tháng 7 năm 1969 ngày 04/07/1969 ngày tốt tháng 7 năm 1969 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 4

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1969Tháng 5 Năm 1969 (Kỷ Dậu)
4
20

Ngày: Canh Thìn, Tháng: Canh Ngọ

Tiết khí: Hạ Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1969

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
17/5
●
2
18
●
3
19
●
4
20
 
5
21
 
6
22
●
7
23
●
8
24
 
9
25
●
10
26
●
11
27
●
12
28
 
13
29
 
14
1/6
●
15
2
●
16
3
 
17
4
●
18
5
●
19
6
●
20
7
 
21
8
 
22
9
●
23
10
●
24
11
●
25
12
 
26
13
●
27
14
●
28
15
 
29
16
●
30
17
●
31
18

XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 7

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 04/07/1969

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 87/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành