Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 1968

lịch vạn niên ngày 21 tháng 12 năm 1968

Ngày Dương Lịch: 21-12-1968

Ngày Âm Lịch: 2-11-1968

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Ất Sửu tháng Giáp Tý năm Mậu Thân

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 21 tháng 12 năm 1968 ngày 21/12/1968 ngày tốt tháng 12 năm 1968 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1968Tháng 11 Năm 1968 (Mậu Thân)
21
2

Ngày: Ất Sửu, Tháng: Giáp Tý

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1968

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
12/10
●
2
13
●
3
14
●
4
15
 
5
16
●
6
17
●
7
18
 
8
19
 
9
20
●
10
21
●
11
22
 
12
23
 
13
24
●
14
25
●
15
26
●
16
27
 
17
28
●
18
29
●
19
30
 
20
1/11
●
21
2
●
22
3
●
23
4
 
24
5
 
25
6
 
26
7
●
27
8
●
28
9
 
29
10
●
30
11
●
31
12

XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 21/12/1968

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 65/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành