Lịch âm ngày 26 tháng 11 năm 1966

lịch vạn niên ngày 26 tháng 11 năm 1966

Ngày Dương Lịch: 26-11-1966

Ngày Âm Lịch: 15-10-1966

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Kỷ Sửu tháng Kỷ Hợi năm Bính Ngọ

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 26 tháng 11 năm 1966 ngày 26/11/1966 ngày tốt tháng 11 năm 1966 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1966Tháng 10 Năm 1966 (Bính Ngọ)
26
15

Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Kỷ Hợi

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1966

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
19/9
●
2
20
●
3
21
 
4
22
 
5
23
●
6
24
●
7
25
●
8
26
 
9
27
●
10
28
●
11
29
 
12
1/10
 
13
2
●
14
3
●
15
4
 
16
5
 
17
6
 
18
7
●
19
8
 
20
9
 
21
10
●
22
11
●
23
12
●
24
13
 
25
14
●
26
15
●
27
16
●
28
17
 
29
18
 
30
19

XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 26/11/1966

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 66/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành