Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1966

lịch vạn niên ngày 6 tháng 6 năm 1966

Ngày Dương Lịch: 6-6-1966

Ngày Âm Lịch: 18-4-1966

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Bính Thân tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ

Ngày Trung bình: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 6 tháng 6 năm 1966 ngày 06/06/1966 ngày tốt tháng 6 năm 1966 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1966Tháng 4 Năm 1966 (Bính Ngọ)
6
18

Ngày: Bính Thân, Tháng: Quý Tỵ

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1966

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
13/4
 
2
14
●
3
15
●
4
16
●
5
17
 
6
18
●
7
19
●
8
20
●
9
21
 
10
22
●
11
23
●
12
24
●
13
25
 
14
26
 
15
27
●
16
28
●
17
29
 
18
30
 
19
1/5
●
20
2
●
21
3
●
22
4
 
23
5
●
24
6
●
25
7
 
26
8
 
27
9
●
28
10
●
29
11
 
30
12

XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 6

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 06/06/1966

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 55/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành