Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 1965

lịch vạn niên ngày 1 tháng 7 năm 1965

Ngày Dương Lịch: 1-7-1965

Ngày Âm Lịch: 3-6-1965

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Bính Thìn tháng Quý Mùi năm Ất Tỵ

Ngày Xấu: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 1 tháng 7 năm 1965 ngày 01/07/1965 ngày tốt tháng 7 năm 1965 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1965Tháng 6 Năm 1965 (Ất Tỵ)
1
3

Ngày: Bính Thìn, Tháng: Quý Mùi

Tiết khí: Hạ Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1965

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
3/6
 
2
4
●
3
5
●
4
6
 
5
7
 
6
8
 
7
9
●
8
10
 
9
11
 
10
12
●
11
13
●
12
14
●
13
15
 
14
16
●
15
17
●
16
18
●
17
19
 
18
20
 
19
21
●
20
22
●
21
23
 
22
24
●
23
25
●
24
26
●
25
27
 
26
28
●
27
29
●
28
1/7
●
29
2
 
30
3
 
31
4

XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 7

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 01/07/1965

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 42/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành