Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1965

lịch vạn niên ngày 11 tháng 3 năm 1965

Ngày Dương Lịch: 11-3-1965

Ngày Âm Lịch: 9-2-1965

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Giáp Tý tháng Kỷ Mão năm Ất Tỵ

Ngày Tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 11 tháng 3 năm 1965 ngày 11/03/1965 ngày tốt tháng 3 năm 1965 ngày tốt xấu tháng 3

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 1965Tháng 2 Năm 1965 (Ất Tỵ)
11
9

Ngày: Giáp Tý, Tháng: Kỷ Mão

Tiết khí: Kinh Trập

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 1965

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
29/1
●
2
30
●
3
1/2
●
4
2
 
5
3
●
6
4
●
7
5
●
8
6
 
9
7
●
10
8
●
11
9
●
12
10
 
13
11
 
14
12
●
15
13
●
16
14
 
17
15
●
18
16
●
19
17
●
20
18
 
21
19
●
22
20
●
23
21
●
24
22
 
25
23
 
26
24
●
27
25
●
28
26
●
29
27
●
30
28
●
31
29

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 3

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 11/03/1965

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 70/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành