Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1965

lịch vạn niên ngày 11 tháng 1 năm 1965

Ngày Dương Lịch: 11-1-1965

Ngày Âm Lịch: 9-12-1964

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Ất Sửu tháng Đinh Sửu năm Giáp Thìn

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 11 tháng 1 năm 1965 ngày 11/01/1965 ngày tốt tháng 1 năm 1965 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1965Tháng 12 Năm 1964 (Giáp Thìn)
11
9

Ngày: Ất Sửu, Tháng: Đinh Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1965

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
29/11
 
2
30
●
3
1/12
●
4
2
●
5
3
 
6
4
●
7
5
 
8
6
●
9
7
 
10
8
 
11
9
●
12
10
●
13
11
●
14
12
 
15
13
●
16
14
●
17
15
●
18
16
 
19
17
 
20
18
●
21
19
●
22
20
 
23
21
●
24
22
●
25
23
●
26
24
 
27
25
 
28
26
●
29
27
●
30
28
 
31
29

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 11/01/1965

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 57/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành