Lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 1964

lịch vạn niên ngày 22 tháng 10 năm 1964

Ngày Dương Lịch: 22-10-1964

Ngày Âm Lịch: 18-9-1964

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Giáp Thìn tháng Giáp Tuất năm Giáp Thìn

Ngày Trung bình: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 22 tháng 10 năm 1964 ngày 22/10/1964 ngày tốt tháng 10 năm 1964 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 22

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1964Tháng 9 Năm 1964 (Giáp Thìn)
22
18

Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Giáp Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1964

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
26/8
●
2
27
●
3
28
 
4
29
 
5
1/9
●
6
2
●
7
3
 
8
4
●
9
5
 
10
6
●
11
7
 
12
8
 
13
9
●
14
10
●
15
11
 
16
12
 
17
13
●
18
14
●
19
15
●
20
16
 
21
17
 
22
18
●
23
19
●
24
20
 
25
21
●
26
22
●
27
23
●
28
24
 
29
25
 
30
26
●
31
27

XEM TỐT XẤU NGÀY 22 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 22/10/1964

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 60/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành