Lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 1962

lịch vạn niên ngày 22 tháng 11 năm 1962

Ngày Dương Lịch: 22-11-1962

Ngày Âm Lịch: 26-10-1962

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Giáp Tý tháng Tân Hợi năm Nhâm Dần

Ngày Trung bình: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 22 tháng 11 năm 1962 ngày 22/11/1962 ngày tốt tháng 11 năm 1962 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 22

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1962Tháng 10 Năm 1962 (Nhâm Dần)
22
26

Ngày: Giáp Tý, Tháng: Tân Hợi

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1962

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
5/10
●
2
6
●
3
7
●
4
8
 
5
9
 
6
10
●
7
11
●
8
12
 
9
13
 
10
14
●
11
15
●
12
16
 
13
17
 
14
18
●
15
19
●
16
20
 
17
21
 
18
22
●
19
23
●
20
24
 
21
25
 
22
26
●
23
27
●
24
28
 
25
29
 
26
30
●
27
1/11
●
28
2
 
29
3
●
30
4

XEM TỐT XẤU NGÀY 22 THÁNG 11

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 22/11/1962

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 61/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành