Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 1961

lịch vạn niên ngày 12 tháng 4 năm 1961

Ngày Dương Lịch: 12-4-1961

Ngày Âm Lịch: 27-2-1961

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Ất Hợi tháng Tân Mão năm Tân Sửu

Ngày Tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 12 tháng 4 năm 1961 ngày 12/04/1961 ngày tốt tháng 4 năm 1961 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1961Tháng 2 Năm 1961 (Tân Sửu)
12
27

Ngày: Ất Hợi, Tháng: Tân Mão

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1961

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
16/2
●
2
17
 
3
18
 
4
19
●
5
20
●
6
21
 
7
22
●
8
23
●
9
24
●
10
25
 
11
26
●
12
27
●
13
28
●
14
29
 
15
1/3
 
16
2
●
17
3
●
18
4
 
19
5
 
20
6
●
21
7
●
22
8
●
23
9
 
24
10
●
25
11
●
26
12
 
27
13
 
28
14
●
29
15
●
30
16

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 4

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/04/1961

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 70/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành