Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 1960

lịch vạn niên ngày 21 tháng 9 năm 1960

Ngày Dương Lịch: 21-9-1960

Ngày Âm Lịch: 1-8-1960

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Nhâm Tý tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Ngày Tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 21 tháng 9 năm 1960 ngày 21/09/1960 ngày tốt tháng 9 năm 1960 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1960Tháng 8 Năm 1960 (Canh Tý)
21
1

Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Ất Dậu

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1960

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
11/7
 
2
12
 
3
13
●
4
14
●
5
15
 
6
16
 
7
17
●
8
18
●
9
19
 
10
20
 
11
21
●
12
22
●
13
23
 
14
24
 
15
25
●
16
26
●
17
27
 
18
28
 
19
29
 
20
30
●
21
1/8
 
22
2
 
23
3
 
24
4
●
25
5
●
26
6
 
27
7
●
28
8
●
29
9
●
30
10

XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 9

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 21/09/1960

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 73/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành