Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 1957

lịch vạn niên ngày 12 tháng 5 năm 1957

Ngày Dương Lịch: 12-5-1957

Ngày Âm Lịch: 13-4-1957

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Giáp Thân tháng Ất Tỵ năm Đinh Dậu

Ngày Tốt: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 12 tháng 5 năm 1957 ngày 12/05/1957 ngày tốt tháng 5 năm 1957 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1957Tháng 4 Năm 1957 (Đinh Dậu)
12
13

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Ất Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1957

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
2/4
 
2
3
 
3
4
●
4
5
●
5
6
●
6
7
 
7
8
●
8
9
●
9
10
 
10
11
 
11
12
●
12
13
●
13
14
 
14
15
 
15
16
●
16
17
●
17
18
●
18
19
 
19
20
●
20
21
●
21
22
 
22
23
 
23
24
●
24
25
●
25
26
 
26
27
 
27
28
●
28
29
●
29
1/5
●
30
2
 
31
3

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 5

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/05/1957

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 73/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành