Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1956

lịch vạn niên ngày 5 tháng 2 năm 1956

Ngày Dương Lịch: 5-2-1956

Ngày Âm Lịch: 24-12-1955

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Nhâm Dần tháng Kỷ Sửu năm Ất Mùi

Ngày Tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 5 tháng 2 năm 1956 ngày 05/02/1956 ngày tốt tháng 2 năm 1956 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1956Tháng 12 Năm 1955 (Ất Mùi)
5
24

Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Kỷ Sửu

Tiết khí: Lập Xuân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1956

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
20/12
●
2
21
 
3
22
 
4
23
●
5
24
●
6
25
 
7
26
●
8
27
●
9
28
●
10
29
 
11
30
 
12
1/1
●
13
2
●
14
3
 
15
4
 
16
5
●
17
6
●
18
7
 
19
8
 
20
9
●
21
10
●
22
11
●
23
12
 
24
13
●
25
14
●
26
15
 
27
16
 
28
17
●
29
18

XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 2

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 05/02/1956

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 74/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành