Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1953

lịch vạn niên ngày 25 tháng 5 năm 1953

Ngày Dương Lịch: 25-5-1953

Ngày Âm Lịch: 13-4-1953

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Bính Tý tháng Đinh Tỵ năm Quý Tỵ

Ngày Tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 25 tháng 5 năm 1953 ngày 25/05/1953 ngày tốt tháng 5 năm 1953 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1953Tháng 4 Năm 1953 (Quý Tỵ)
25
13

Ngày: Bính Tý, Tháng: Đinh Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1953

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
18/3
●
2
19
 
3
20
●
4
21
●
5
22
●
6
23
 
7
24
 
8
25
●
9
26
●
10
27
 
11
28
●
12
29
●
13
1/4
●
14
2
 
15
3
 
16
4
●
17
5
●
18
6
 
19
7
 
20
8
●
21
9
●
22
10
 
23
11
 
24
12
●
25
13
●
26
14
●
27
15
 
28
16
●
29
17
●
30
18
 
31
19

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 5

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/05/1953

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 73/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành