Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 1950

lịch vạn niên ngày 21 tháng 4 năm 1950

Ngày Dương Lịch: 21-4-1950

Ngày Âm Lịch: 5-3-1950

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Bính Tuất tháng Canh Thìn năm Canh Dần

Ngày Trung bình: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 21 tháng 4 năm 1950 ngày 21/04/1950 ngày tốt tháng 4 năm 1950 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1950Tháng 3 Năm 1950 (Canh Dần)
21
5

Ngày: Bính Tuất, Tháng: Canh Thìn

Tiết khí: Cốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1950

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
15/2
●
2
16
 
3
17
 
4
18
 
5
19
●
6
20
●
7
21
 
8
22
●
9
23
●
10
24
●
11
25
 
12
26
●
13
27
●
14
28
●
15
29
 
16
30
 
17
1/3
●
18
2
●
19
3
 
20
4
 
21
5
●
22
6
●
23
7
 
24
8
 
25
9
●
26
10
●
27
11
 
28
12
 
29
13
●
30
14

XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 4

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 21/04/1950

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 57/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành