Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 1950

lịch vạn niên ngày 15 tháng 4 năm 1950

Ngày Dương Lịch: 15-4-1950

Ngày Âm Lịch: 29-2-1950

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Canh Thìn tháng Kỷ Mão năm Canh Dần

Ngày Rất tốt: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 15 tháng 4 năm 1950 ngày 15/04/1950 ngày tốt tháng 4 năm 1950 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1950Tháng 2 Năm 1950 (Canh Dần)
15
29

Ngày: Canh Thìn, Tháng: Kỷ Mão

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1950

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
15/2
●
2
16
 
3
17
 
4
18
 
5
19
●
6
20
●
7
21
 
8
22
●
9
23
●
10
24
●
11
25
 
12
26
●
13
27
●
14
28
●
15
29
 
16
30
 
17
1/3
●
18
2
●
19
3
 
20
4
 
21
5
●
22
6
●
23
7
 
24
8
 
25
9
●
26
10
●
27
11
 
28
12
 
29
13
●
30
14

XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 4

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 15/04/1950

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 87/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành