Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 1949

lịch vạn niên ngày 16 tháng 6 năm 1949

Ngày Dương Lịch: 16-6-1949

Ngày Âm Lịch: 20-5-1949

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Đinh Sửu tháng Canh Ngọ năm Kỷ Sửu

Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy, Cầu tài lộc

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 16 tháng 6 năm 1949 ngày 16/06/1949 ngày tốt tháng 6 năm 1949 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1949Tháng 5 Năm 1949 (Kỷ Sửu)
16
20

Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Canh Ngọ

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1949

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
5/5
●
2
6
●
3
7
●
4
8
 
5
9
 
6
10
●
7
11
●
8
12
 
9
13
●
10
14
●
11
15
●
12
16
 
13
17
 
14
18
●
15
19
●
16
20
 
17
21
 
18
22
●
19
23
●
20
24
 
21
25
●
22
26
●
23
27
●
24
28
 
25
29
●
26
1/6
●
27
2
●
28
3
 
29
4
●
30
5

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 6

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/06/1949

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 84/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy, Cầu tài lộc

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành