Lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 1948

lịch vạn niên ngày 30 tháng 1 năm 1948

Ngày Dương Lịch: 30-1-1948

Ngày Âm Lịch: 20-12-1947

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Giáp Dần tháng Quý Sửu năm Đinh Hợi

Ngày Rất tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 30 tháng 1 năm 1948 ngày 30/01/1948 ngày tốt tháng 1 năm 1948 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 30

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1948Tháng 12 Năm 1947 (Đinh Hợi)
30
20

Ngày: Giáp Dần, Tháng: Quý Sửu

Tiết khí: Đại Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1948

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
21/11
 
2
22
 
3
23
●
4
24
●
5
25
 
6
26
 
7
27
●
8
28
●
9
29
●
10
30
 
11
1/12
●
12
2
●
13
3
●
14
4
 
15
5
●
16
6
●
17
7
●
18
8
 
19
9
 
20
10
●
21
11
●
22
12
 
23
13
●
24
14
●
25
15
●
26
16
 
27
17
●
28
18
●
29
19
●
30
20
 
31
21

XEM TỐT XẤU NGÀY 30 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 30/01/1948

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 86/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành