Lịch âm ngày 19 tháng 10 năm 1947

lịch vạn niên ngày 19 tháng 10 năm 1947

Ngày Dương Lịch: 19-10-1947

Ngày Âm Lịch: 6-9-1947

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Tân Mùi tháng Canh Tuất năm Đinh Hợi

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 19 tháng 10 năm 1947 ngày 19/10/1947 ngày tốt tháng 10 năm 1947 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1947Tháng 9 Năm 1947 (Đinh Hợi)
19
6

Ngày: Tân Mùi, Tháng: Canh Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1947

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
17/8
●
2
18
●
3
19
 
4
20
●
5
21
 
6
22
●
7
23
 
8
24
 
9
25
●
10
26
●
11
27
●
12
28
●
13
29
●
14
1/9
●
15
2
●
16
3
 
17
4
●
18
5
●
19
6
●
20
7
 
21
8
●
22
9
●
23
10
●
24
11
 
25
12
●
26
13
●
27
14
●
28
15
 
29
16
●
30
17
●
31
18

XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 19/10/1947

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 72/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành