Lịch âm ngày 29 tháng 12 năm 1946

lịch vạn niên ngày 29 tháng 12 năm 1946

Ngày Dương Lịch: 29-12-1946

Ngày Âm Lịch: 7-12-1946

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Đinh Sửu tháng Tân Sửu năm Bính Tuất

Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy, Cầu tài lộc

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 29 tháng 12 năm 1946 ngày 29/12/1946 ngày tốt tháng 12 năm 1946 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 29

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1946Tháng 12 Năm 1946 (Bính Tuất)
29
7

Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Tân Sửu

Tiết khí: Đông Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1946

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
8/11
 
2
9
●
3
10
●
4
11
 
5
12
 
6
13
 
7
14
●
8
15
●
9
16
 
10
17
●
11
18
●
12
19
●
13
20
 
14
21
●
15
22
●
16
23
●
17
24
 
18
25
 
19
26
●
20
27
●
21
28
 
22
29
 
23
1/12
●
24
2
●
25
3
 
26
4
 
27
5
●
28
6
●
29
7
 
30
8
 
31
9

XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 29/12/1946

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 84/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy, Cầu tài lộc

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành