Lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 1946

lịch vạn niên ngày 15 tháng 11 năm 1946

Ngày Dương Lịch: 15-11-1946

Ngày Âm Lịch: 22-10-1946

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Quý Tỵ tháng Kỷ Hợi năm Bính Tuất

Ngày Xấu: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 15 tháng 11 năm 1946 ngày 15/11/1946 ngày tốt tháng 11 năm 1946 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1946Tháng 10 Năm 1946 (Bính Tuất)
15
22

Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Kỷ Hợi

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1946

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
8/10
●
2
9
 
3
10
 
4
11
●
5
12
●
6
13
 
7
14
 
8
15
●
9
16
●
10
17
 
11
18
 
12
19
●
13
20
●
14
21
●
15
22
 
16
23
●
17
24
●
18
25
 
19
26
 
20
27
●
21
28
●
22
29
 
23
30
 
24
1/11
 
25
2
●
26
3
 
27
4
 
28
5
●
29
6
●
30
7

XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 15/11/1946

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 44/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa, Việc lớn, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành