Lịch âm ngày 12 tháng 6 năm 1946

lịch vạn niên ngày 12 tháng 6 năm 1946

Ngày Dương Lịch: 12-6-1946

Ngày Âm Lịch: 13-5-1946

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Đinh Tỵ tháng Giáp Ngọ năm Bính Tuất

Ngày Rất tốt: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 12 tháng 6 năm 1946 ngày 12/06/1946 ngày tốt tháng 6 năm 1946 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1946Tháng 5 Năm 1946 (Bính Tuất)
12
13

Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Giáp Ngọ

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1946

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
2/5
●
2
3
●
3
4
●
4
5
●
5
6
●
6
7
●
7
8
 
8
9
 
9
10
 
10
11
●
11
12
●
12
13
 
13
14
●
14
15
●
15
16
●
16
17
 
17
18
●
18
19
●
19
20
●
20
21
 
21
22
 
22
23
●
23
24
●
24
25
 
25
26
●
26
27
●
27
28
●
28
29
 
29
1/6
●
30
2

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 6

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/06/1946

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 89/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành