Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1946

lịch vạn niên ngày 25 tháng 5 năm 1946

Ngày Dương Lịch: 25-5-1946

Ngày Âm Lịch: 25-4-1946

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Kỷ Hợi tháng Quý Tỵ năm Bính Tuất

Ngày Tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 25 tháng 5 năm 1946 ngày 25/05/1946 ngày tốt tháng 5 năm 1946 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1946Tháng 4 Năm 1946 (Bính Tuất)
25
25

Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Quý Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1946

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
1/4
●
2
2
 
3
3
 
4
4
●
5
5
●
6
6
 
7
7
 
8
8
●
9
9
●
10
10
 
11
11
 
12
12
●
13
13
●
14
14
 
15
15
 
16
16
●
17
17
●
18
18
 
19
19
 
20
20
●
21
21
●
22
22
 
23
23
 
24
24
●
25
25
●
26
26
 
27
27
 
28
28
●
29
29
●
30
30
 
31
1/5

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/05/1946

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 65/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành