Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 1946

lịch vạn niên ngày 26 tháng 4 năm 1946

Ngày Dương Lịch: 26-4-1946

Ngày Âm Lịch: 25-3-1946

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Canh Ngọ tháng Nhâm Thìn năm Bính Tuất

Ngày Tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 26 tháng 4 năm 1946 ngày 26/04/1946 ngày tốt tháng 4 năm 1946 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1946Tháng 3 Năm 1946 (Bính Tuất)
26
25

Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Nhâm Thìn

Tiết khí: Cốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1946

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
29/2
●
2
1/3
●
3
2
 
4
3
●
5
4
●
6
5
●
7
6
 
8
7
 
9
8
●
10
9
●
11
10
 
12
11
 
13
12
●
14
13
●
15
14
 
16
15
●
17
16
 
18
17
●
19
18
 
20
19
 
21
20
●
22
21
●
23
22
 
24
23
 
25
24
●
26
25
●
27
26
●
28
27
 
29
28
 
30
29

XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 4

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 26/04/1946

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 67/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành