Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1946

lịch vạn niên ngày 20 tháng 4 năm 1946

Ngày Dương Lịch: 20-4-1946

Ngày Âm Lịch: 19-3-1946

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Giáp Tý tháng Nhâm Thìn năm Bính Tuất

Ngày Trung bình: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 20 tháng 4 năm 1946 ngày 20/04/1946 ngày tốt tháng 4 năm 1946 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1946Tháng 3 Năm 1946 (Bính Tuất)
20
19

Ngày: Giáp Tý, Tháng: Nhâm Thìn

Tiết khí: Cốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1946

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
29/2
●
2
1/3
●
3
2
 
4
3
●
5
4
●
6
5
●
7
6
 
8
7
 
9
8
●
10
9
●
11
10
 
12
11
 
13
12
●
14
13
●
15
14
 
16
15
●
17
16
 
18
17
●
19
18
 
20
19
 
21
20
●
22
21
●
23
22
 
24
23
 
25
24
●
26
25
●
27
26
●
28
27
 
29
28
 
30
29

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 4

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 20/04/1946

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 54/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành