Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 1946

lịch vạn niên ngày 9 tháng 3 năm 1946

Ngày Dương Lịch: 9-3-1946

Ngày Âm Lịch: 6-2-1946

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Nhâm Ngọ tháng Tân Mão năm Bính Tuất

Ngày Tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 9 tháng 3 năm 1946 ngày 09/03/1946 ngày tốt tháng 3 năm 1946 ngày tốt xấu tháng 3

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 9

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 1946Tháng 2 Năm 1946 (Bính Tuất)
9
6

Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Tân Mão

Tiết khí: Kinh Trập

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 1946

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
28/1
 
2
29
 
3
30
●
4
1/2
●
5
2
 
6
3
 
7
4
●
8
5
●
9
6
 
10
7
 
11
8
 
12
9
●
13
10
●
14
11
 
15
12
●
16
13
●
17
14
●
18
15
 
19
16
●
20
17
●
21
18
●
22
19
 
23
20
 
24
21
●
25
22
●
26
23
 
27
24
 
28
25
●
29
26
●
30
27
 
31
28

XEM TỐT XẤU NGÀY 9 THÁNG 3

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 09/03/1946

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 73/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành