Lịch âm ngày 4 tháng 12 năm 1945

lịch vạn niên ngày 4 tháng 12 năm 1945

Ngày Dương Lịch: 4-12-1945

Ngày Âm Lịch: 30-10-1945

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Đinh Mùi tháng Đinh Hợi năm Ất Dậu

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 4 tháng 12 năm 1945 ngày 04/12/1945 ngày tốt tháng 12 năm 1945 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 4

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1945Tháng 10 Năm 1945 (Ất Dậu)
4
30

Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Đinh Hợi

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1945

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
27/10
●
2
28
 
3
29
●
4
30
●
5
1/11
●
6
2
 
7
3
●
8
4
●
9
5
 
10
6
 
11
7
 
12
8
●
13
9
●
14
10
 
15
11
●
16
12
●
17
13
●
18
14
 
19
15
●
20
16
●
21
17
●
22
18
 
23
19
 
24
20
●
25
21
●
26
22
 
27
23
 
28
24
●
29
25
●
30
26
 
31
27

XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 04/12/1945

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 77/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành