Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 1945

lịch vạn niên ngày 7 tháng 11 năm 1945

Ngày Dương Lịch: 7-11-1945

Ngày Âm Lịch: 3-10-1945

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Canh Thìn tháng Đinh Hợi năm Ất Dậu

Ngày Rất tốt: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 7 tháng 11 năm 1945 ngày 07/11/1945 ngày tốt tháng 11 năm 1945 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1945Tháng 10 Năm 1945 (Ất Dậu)
7
3

Ngày: Canh Thìn, Tháng: Đinh Hợi

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1945

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
27/9
●
2
28
●
3
29
 
4
30
●
5
1/10
●
6
2
●
7
3
 
8
4
 
9
5
●
10
6
●
11
7
 
12
8
 
13
9
●
14
10
●
15
11
 
16
12
 
17
13
●
18
14
●
19
15
●
20
16
 
21
17
●
22
18
●
23
19
 
24
20
 
25
21
●
26
22
●
27
23
 
28
24
 
29
25
●
30
26

XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 11

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 07/11/1945

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 87/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành