Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1945

lịch vạn niên ngày 25 tháng 5 năm 1945

Ngày Dương Lịch: 25-5-1945

Ngày Âm Lịch: 14-4-1945

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Giáp Ngọ tháng Tân Tỵ năm Ất Dậu

Ngày Trung bình: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 25 tháng 5 năm 1945 ngày 25/05/1945 ngày tốt tháng 5 năm 1945 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1945Tháng 4 Năm 1945 (Ất Dậu)
25
14

Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Tân Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1945

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
20/3
●
2
21
●
3
22
 
4
23
 
5
24
●
6
25
●
7
26
 
8
27
●
9
28
●
10
29
●
11
30
 
12
1/4
 
13
2
●
14
3
●
15
4
 
16
5
 
17
6
●
18
7
●
19
8
 
20
9
 
21
10
●
22
11
●
23
12
 
24
13
 
25
14
●
26
15
●
27
16
 
28
17
 
29
18
●
30
19
●
31
20

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 5

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/05/1945

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 61/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành