Lịch âm ngày 26 tháng 3 năm 1944

lịch vạn niên ngày 26 tháng 3 năm 1944

Ngày Dương Lịch: 26-3-1944

Ngày Âm Lịch: 3-3-1944

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Kỷ Sửu tháng Mậu Thìn năm Giáp Thân

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 26 tháng 3 năm 1944 ngày 26/03/1944 ngày tốt tháng 3 năm 1944 ngày tốt xấu tháng 3

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 1944Tháng 3 Năm 1944 (Giáp Thân)
26
3

Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Mậu Thìn

Tiết khí: Xuân Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 1944

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
7/2
●
2
8
●
3
9
 
4
10
 
5
11
●
6
12
●
7
13
 
8
14
 
9
15
 
10
16
●
11
17
 
12
18
 
13
19
●
14
20
●
15
21
 
16
22
 
17
23
●
18
24
●
19
25
 
20
26
 
21
27
 
22
28
●
23
29
●
24
1/3
 
25
2
 
26
3
●
27
4
●
28
5
 
29
6
●
30
7
●
31
8

XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 3

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 26/03/1944

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 60/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành