Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 1943

lịch vạn niên ngày 18 tháng 9 năm 1943

Ngày Dương Lịch: 18-9-1943

Ngày Âm Lịch: 19-8-1943

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Kỷ Mão tháng Tân Dậu năm Quý Mùi

Ngày Xấu: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 18 tháng 9 năm 1943 ngày 18/09/1943 ngày tốt tháng 9 năm 1943 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1943Tháng 8 Năm 1943 (Quý Mùi)
18
19

Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Tân Dậu

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1943

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
2/8
 
2
3
 
3
4
●
4
5
●
5
6
●
6
7
●
7
8
●
8
9
●
9
10
 
10
11
 
11
12
●
12
13
●
13
14
 
14
15
 
15
16
●
16
17
●
17
18
●
18
19
●
19
20
●
20
21
●
21
22
 
22
23
 
23
24
●
24
25
●
25
26
●
26
27
 
27
28
●
28
29
●
29
1/9
●
30
2

XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 9

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 18/09/1943

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 40/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành