Lịch âm ngày 24 tháng 6 năm 1943

lịch vạn niên ngày 24 tháng 6 năm 1943

Ngày Dương Lịch: 24-6-1943

Ngày Âm Lịch: 22-5-1943

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Quý Sửu tháng Mậu Ngọ năm Quý Mùi

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 24 tháng 6 năm 1943 ngày 24/06/1943 ngày tốt tháng 6 năm 1943 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 24

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1943Tháng 5 Năm 1943 (Quý Mùi)
24
22

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Mậu Ngọ

Tiết khí: Hạ Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1943

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
29/4
●
2
30
●
3
1/5
 
4
2
 
5
3
●
6
4
●
7
5
●
8
6
●
9
7
●
10
8
●
11
9
 
12
10
●
13
11
 
14
12
●
15
13
 
16
14
 
17
15
●
18
16
●
19
17
●
20
18
●
21
19
●
22
20
●
23
21
 
24
22
 
25
23
 
26
24
●
27
25
●
28
26
 
29
27
●
30
28

XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 6

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 24/06/1943

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 45/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành