Lịch âm ngày 20 tháng 6 năm 1943

lịch vạn niên ngày 20 tháng 6 năm 1943

Ngày Dương Lịch: 20-6-1943

Ngày Âm Lịch: 18-5-1943

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Kỷ Dậu tháng Mậu Ngọ năm Quý Mùi

Ngày Xấu: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 20 tháng 6 năm 1943 ngày 20/06/1943 ngày tốt tháng 6 năm 1943 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1943Tháng 5 Năm 1943 (Quý Mùi)
20
18

Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Mậu Ngọ

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1943

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
29/4
●
2
30
●
3
1/5
 
4
2
 
5
3
●
6
4
●
7
5
●
8
6
●
9
7
●
10
8
●
11
9
 
12
10
●
13
11
 
14
12
●
15
13
 
16
14
 
17
15
●
18
16
●
19
17
●
20
18
●
21
19
●
22
20
●
23
21
 
24
22
 
25
23
 
26
24
●
27
25
●
28
26
 
29
27
●
30
28

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 6

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 20/06/1943

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 40/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành